lão thành

  1. vieux et vénérable
    • Nhà thơ lão thành
      un poète vieux et vénérable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lão thành
Ông ấy là một nhà giáo lão thành được mọi người kính trọng.